Đăng ngày: 18:00 10-05-2010
Thư mục: KINH THÁNH TÂN ƯỚC- sách ROMANS
Rom 3:1 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN περισσονG4053 [điều-DÔI-VƯỢT] A-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ιουδαιουG2453 [NGƯỜI-DO-THÁI] A-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF ωφελειαG5622 [SỰ-THU-LỢI] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF περιτομηςG4061 [SỰ-CẮT-BÌ] N-GSF {1 Rốt cuộc điều nào cái điều dôi vượt của cái người Do thái? Hoặc sự nào cái sự thu lợi của cái sự cắt bì?}
Rom 3:2 πολυG4183 [NHIỀU] A-NSN καταG2596 [DỰA-VÀO] PREP πανταG3956 [TẤT-CẢ] A-ASM τροπονG5158 [CÁCH-THỨC] N-ASM πρωτονG4412 [LÚC-TRƯỚC-NHẤT] ADV-S μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επιστευθησανG4100 [được-CẬY-TIN] V-API-3P ταG3588 [CÁI] T-NPN λογιαG3051 [những-UY-NGÔN] N-NPN τουG3588 [của-đức] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-TRỜI] N-GSM {2 Nhiều dựa vào tất cả cách thức! Vì quả thật lúc trước nhất thực rằng cái những uy ngôn của đức Chúa Trời được cậy tin.}
Rom 3:3 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ηπιστησανG569 [BẤT-CẬY-TIN] V-AAI-3P τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ηG3588 [CÁI] T-NSF απιστιαG570 [SỰ-VÔ-TÍN] N-NSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [ĐỨC-TIN] N-ASF τουG3588 [ở-đức] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-TRỜI] N-GSM καταργησειG2673 [sẽ-LÀM-VÔ-HOẠT] V-FAI-3S {3 Vì điều nào nếu những kẻ nào đó bất cậy tin? Không chăng cái sự vô tín của họ sẽ làm vô hoạt cái đức tin ở đức Chúa Trời?}
Rom 3:4 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S γινεσθωG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-3S δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM αληθηςG227 [THẬT] A-NSM παςG3956 [TẤT-CẢ] A-NSM δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ψευστηςG5583 [KẺ-GIẢ-DỐI] N-NSM καθαπερG2509 [QUẢ-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [nó-đã-được-VIẾT] V-RPI-3S οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT δικαιωθηςG1344 [ngươi-được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-APS-2S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM λογοιςG3056 [những-LỜI] N-DPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ νικησειςG3528 [ngươi-sẽ-VƯỢT-THẮNG] V-FAI-2S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN κρινεσθαιG2919 [để-bị-PHÁN-XÉT] V-PPN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {4 Mong không xảy nên! Thế rồi hãy xảy nên đức Chúa Trời là thật, thế rồi tất cả con người là kẻ giả dối. Quả như nó đã được viết: “Để mà chừng ngươi được khiến hợp lẽ đạo trong cái những lời của ngươi thì cả và ngươi sẽ vượt thắng trong lúc ngươi để bị phán xét.”}
Rom 3:5 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP θεουG2316 [của-CHÚA-TRỜI] N-GSM δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF συνιστησινG4921 [ĐỒNG-TRỤ] V-PAI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ερουμενG2046 [chúng-ta-sẽ-BẢO] V-FAI-1P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αδικοςG94 [VÔ-LẼ-ĐẠO] A-NSM οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM επιφερωνG2018 [ĐEM-TỚI] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF καταG2596 [DỰA-VÀO] PREP ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S {5 Thế rồi nếu cái sự vô lẽ đạo của chúng ta đồng trụ sự hợp lẽ đạo của Chúa Trời thì điều nào chúng ta sẽ bảo? Không chăng đức Chúa Trời là vô lẽ đạo mà đem tới cái sự thịnh nộ? (Tôi nói dựa vào con người.)}
Rom 3:6 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S επειG1893 [E-RẰNG] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I κρινειG2919 [sẽ-PHÁN-XÉT] V-FAI-3S οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-GIAN] N-ASM {6 Mong không xảy nên! E rằng ra sao đức Chúa Trời sẽ phán xét cái thế gian?}
Rom 3:7 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-NSF τουG3588 [của-đức] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-TRỜI] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN εμωG1699 [CỦA-CHÍNH-TÔI] S-1DSN ψευσματιG5582 [ĐIỀU-GIẢ-DỐI] N-DSN επερισσευσενG4052 [DÔI-THỪA] V-AAI-3S ειςG1519 [Ở-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-VINH-HIỂN] N-ASF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ετιG2089 [CÒN] ADV καγωG2504 [CẢ-VÀ-TÔI] P-1NS-K ωςG5613 [NHƯ] ADV αμαρτωλοςG268 [kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-NSM κρινομαιG2919 [bị-PHÁN-XÉT] V-PPI-1S {7 Thế rồi nếu trong cái điều giả dối của chính tôi mà cái lẽ thật của đức Chúa Trời dôi thừa ở nơi cái sự vinh hiển của Chúa thì cớ nào cả và tôi còn bị phán xét như kẻ đầy lỗi đạo?}
Rom 3:8 καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV βλασφημουμεθαG987 [chúng-tôi-bị-BÁNG-BỔ] V-PPI-1P καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV φασινG5346 [BỘC-LỘ] V-PAI-3P τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ποιησωμενG4160 [chúng-ta-nên-LÀM] V-AAS-1P ταG3588 [CÁI] T-APN κακαG2556 [những-điều-XẤU] A-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN αγαθαG18 [những-điều-TỐT] A-NPN ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM τοG3588 [CÁI] T-NSN κριμαG2917 [ĐIỀU-PHÁN-XÉT] N-NSN ενδικονG1738 [ĐẦY-LẼ-ĐẠO] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {8 Cả và không chăng (y như chúng tôi bị báng bổ cả và y như những kẻ nào đó bộc lộ chúng tôi để nói) thực rằng chúng ta nên làm cái những điều xấu để cho cái những điều tốt đến? Của những kẻ mà cái điều phán xét là đầy lẽ đạo.}
Rom 3:9 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ προεχομεθαG4284 [chúng-ta-CÓ-TRƯỚC] V-PNI-1P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παντωςG3843 [CÁCH-CẢ-THẢY] ADV προητιασαμεθαG4256 [chúng-ta-TỐ-TRƯỚC] V-ADI-1P γαρG1063 [VÌ] CONJ ιουδαιουςG2453 [những-NGƯỜI-DO-THÁI] A-APM τεG5037 [CẢ] PRT καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ ελληναςG1672 [những-NGƯỜI-HI-LẠP] N-APM πανταςG3956 [TẤT-CẢ] A-APM υφG5259 [BỞI] PREP αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN {9 Rốt cuộc điều nào? Chúng ta có trước? Chẳng cách cả thảy! Vì chúng ta tố trước cả những người Do thái cả và những người Hi lạp để là tất cả bởi sự lỗi đạo.}
Rom 3:10 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [nó-đã-được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S δικαιοςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM {10 Y như nó đã được viết: “Thực rằng chẳng là kẻ hợp lẽ đạo cũng chẳng một kẻ.”}
Rom 3:11 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S συνιωνG4920 [kẻ-LĨNH-HỘI] V-PAP-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εκζητωνG1567 [kẻ-TÌM-KIẾM] V-PAP-NSM τονG3588 [đức] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-TRỜI] N-ASM {11 “Chẳng là kẻ lĩnh hội. Chẳng là kẻ tìm ra đức Chúa Trời.”}
Rom 3:12 παντεςG3956 [những-kẻ-TẤT-CẢ] A-NPM εξεκλινανG1578 [NGẢ-RA] V-AAI-3P αμαG260 [ĐỒNG-THỜI] ADV ηχρεωθησανG889 [họ-bị-KHIẾN-VÔ-DỤNG] V-API-3P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ποιωνG4160 [kẻ-LÀM] V-PAP-NSM χρηστοτηταG5544 [SỰ-ÍCH-LÀNH] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ενοςG1520 [MỘT-kẻ] A-GSM {12 “Những kẻ tất cả ngả ra, đồng thời họ bị khiến vô dụng. Chẳng là kẻ làm sự ích lành. Chẳng là cho tới một kẻ.”}
Rom 3:13 ταφοςG5028 [MỒ-CHÔN] N-NSM ανεωγμενοςG455 [đã-được-MỞ] V-RPP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM λαρυγξG2995 [CỔ-HỌNG] N-NSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ταιςG3588 [trong-CÁI] T-DPF γλωσσαιςG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εδολιουσανG1387 [họ-MƯU-TRÁ] V-IAI-3P ιοςG2447 [GỈ-ĐỘC] N-NSM ασπιδωνG785 [của-những-CON-RẮN-HỔ-MANG] N-GPF υποG5259 [BỞI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN χειληG5491 [những-BỜ-MÔI] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {13 “Cái cổ họng của họ là mồ chôn đã được mở. Họ mưu trá trong cái những lưỡi tiếng của họ. Gỉ độc của những con rắn hổ mang là bởi cái những bờ môi của họ.”}
Rom 3:14 ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM τοG3588 [CÁI] T-NSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN αραςG685 [SỰ-RỦA] N-GSF καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ πικριαςG4088 [SỰ-CAY-ĐẮNG] N-GSF γεμειG1073 [NGẬP-ĐẦY] V-PAI-3S {14 “Của những kẻ mà cái miệng thì ngập đầy sự rủa cả và sự cay đắng.”}
Rom 3:15 οξειςG3691 [SẮC-BÉN] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN] N-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εκχεαιG1632 [để-ĐỔ-RA] V-AAN αιμαG129 [HUYẾT] N-ASN {15 “Cái những chân sắc bén của họ là để đổ ra huyết.”}
Rom 3:16 συντριμμαG4938 [CHỖ-GIẬP-VỠ] N-NSN καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ ταλαιπωριαG5004 [SỰ-KHỐN-KHỔ] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF οδοιςG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {16 “Chỗ giập vỡ cả và sự khốn khổ là trong cái những con đường của họ.”}
Rom 3:17 καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF ειρηνηςG1515 [của-SỰ-AN-BÌNH] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωσανG1097 [họ-BIẾT] V-2AAI-3P {17 “Cả và họ chẳng biết con đường của sự an bình.”}
Rom 3:18 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S φοβοςG5401 [SỰ-SỢ-HÃI] N-NSM θεουG2316 [về-CHÚA-TRỜI] N-GSM απεναντιG561 [ĐỐI-NGƯỢC] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM οφθαλμωνG3788 [những-CON-MẮT] N-GPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {18 “Chẳng là sự sợ hãi về Chúa Trời đối ngược cái những con mắt của họ.”}
Rom 3:19 οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [PHÉP-LUẬT] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S τοιςG3588 [cùng-những-kẻ] T-DPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νομωG3551 [PHÉP-LUẬT] N-DSM λαλειG2980 [nó-PHÁT-NGÔN] V-PAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πανG3956 [TẤT-CẢ] A-NSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN φραγηG5420 [bị-NGĂN-CHẶN] V-2APS-3S καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ υποδικοςG5267 [CHỊU-DƯỚI-LẼ-ĐẠO] A-NSM γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S παςG3956 [TẤT-CẢ] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-GIAN] N-NSM τωG3588 [bởi-đức] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-TRỜI] N-DSM {19 Thế rồi chúng ta đã thấy biết thực rằng những điều nào mà cái phép luật nói thì nó phát ngôn cùng những kẻ trong cái phép luật; để cho tất cả miệng bị ngăn chặn, cả và tất cả cái thế gian xảy nên chịu dưới lẽ đạo bởi đức Chúa Trời.}
Rom 3:20 διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ εξG1537 [TỪ-NƠI] PREP εργωνG2041 [những-CÔNG-VIỆC] N-GPN νομουG3551 [của-PHÉP-LUẬT] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δικαιωθησεταιG1344 [sẽ-được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-FPI-3S πασαG3956 [TẤT-CẢ] A-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẮT] ADV αυτουG846 [Chúa] P-GSM διαG1223 [QUA] PREP γαρG1063 [VÌ] CONJ νομουG3551 [PHÉP-LUẬT] N-GSM επιγνωσιςG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-NSF αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF {20 Bởi rằng từ nơi những công việc của phép luật thì tất cả xác thịt chẳng sẽ được khiến hợp lẽ đạo trước mắt Chúa; vì sự nhận biết sự lỗi đạo là qua phép luật.}
Rom 3:21 νυνιG3570 [HIỆN-BÂY-GIỜ] ADV δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV νομουG3551 [PHÉP-LUẬT] N-GSM δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF θεουG2316 [của-CHÚA-TRỜI] N-GSM πεφανερωταιG5319 [đã-được-XUẤT-LỘ] V-RPI-3S μαρτυρουμενηG3140 [được-LÀM-CHỨNG] V-PPP-NSF υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM νομουG3551 [PHÉP-LUẬT] N-GSM καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-TRI] N-GPM {21 Thế rồi hiện bây giờ trừ ra khỏi phép luật thì sự hợp lẽ đạo của Chúa Trời đã được xuất lộ, được làm chứng bởi cái phép luật cả và cái những vị tiên tri.}
Rom 3:22 δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF δεG1161 [THẾ-RỒI] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-TRỜI] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF ιησουG2424 [ở-đức-IÊSOUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ειςG1519 [Ở-NƠI] PREP πανταςG3956 [TẤT-CẢ] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM πιστευονταςG4100 [CẬY-TIN] V-PAP-APM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S διαστοληG1293 [SỰ-PHÂN-PHÁI] N-NSF {22 Thế rồi sự hợp lẽ đạo của Chúa Trời là qua đức tin ở đức Iêsous Christos ở nơi tất cả những kẻ cậy tin; vì chẳng là sự phân phái.}
Rom 3:23 παντεςG3956 [những-kẻ-TẤT-CẢ] A-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ ημαρτονG264 [LỖI-ĐẠO] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ υστερουνταιG5302 [bị-THIẾU-HỤT] V-PPI-3P τηςG3588 [từ-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-VINH-HIỂN] N-GSF τουG3588 [của-đức] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-TRỜI] N-GSM {23 Vì những kẻ tất cả lỗi đạo cả và bị thiếu hụt từ cái sự vinh hiển của đức Chúa Trời,}
Rom 3:24 δικαιουμενοιG1344 [được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PPP-NPM δωρεανG1432 [CÁCH-DƯNG-KHÔNG] ADV τηG3588 [trong-CÁI] T-DSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM χαριτιG5485 [ƠN-MỪNG] N-DSF διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF απολυτρωσεωςG629 [SỰ-GIẢI-CHUỘC] N-GSF τηςG3588 [mà] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [đức-IÊSOUS] N-DSM {24 được khiến hợp lẽ đạo cách dưng không trong cái ơn mừng của Chúa qua cái sự giải chuộc mà trong đức Iêsous Christos,}
Rom 3:25 ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM προεθετοG4388 [ĐẶT-ĐỊNH-TRƯỚC] V-2AMI-3S οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM ιλαστηριονG2435 [ĐIỀU-KHOAN-THỨ] N-ASN διαG1223 [QUA] PREP πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αιματιG129 [HUYẾT] N-DSN ειςG1519 [Ở-NƠI] PREP ενδειξινG1732 [SỰ-BÀY-TỎ] N-ASF τηςG3588 [CÁI] T-GSF δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παρεσινG3929 [SỰ-BỎ-QUA] N-ASF τωνG3588 [CÁI] T-GPN προγεγονοτωνG4266 [đã-XẢY-NÊN-TRƯỚC] V-RAP-GPN αμαρτηματωνG265 [những-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO] N-GPN {25 đấng mà đức Chúa Trời đặt định trước điều khoan thứ qua đức tin trong cái huyết của Ngài, ở nơi sự bày tỏ cái sự hợp lẽ đạo của Chúa qua cái sự bỏ qua cái những điều lỗi đạo đã xảy nên trước,}
Rom 3:26 ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ανοχηG463 [SỰ-DUNG-CHỊU] N-DSF τουG3588 [của-đức] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-TRỜI] N-GSM προςG4314 [CÙNG] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ενδειξινG1732 [SỰ-BÀY-TỎ] N-ASF τηςG3588 [CÁI] T-GSF δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νυνG3568 [BÂY-GIỜ] ADV καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM ειςG1519 [Ở-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αυτονG846 [Chúa] P-ASM δικαιονG1342 [đấng-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-ASM καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ δικαιουνταG1344 [KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PAP-ASM τονG3588 [kẻ] T-ASM εκG1537 [TỪ-NƠI] PREP πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF ιησουG2424 [ở-đức-IÊSOUS] N-GSM {26 trong cái sự dung chịu của đức Chúa Trời cùng cái sự bày tỏ cái sự hợp lẽ đạo của Chúa trong cái kì lúc bây giờ, ở nơi sự Chúa để là đấng hợp lẽ đạo cả và khiến hợp lẽ đạo kẻ từ nơi đức tin ở đức Iêsous.}
Rom 3:27 πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF καυχησιςG2746 [SỰ-KHOE-MÌNH] N-NSF εξεκλεισθηG1576 [nó-bị-GẠT-BỎ] V-API-3S διαG1223 [QUA] PREP ποιουG4169 [GÌ-NÀO] I-GSM νομουG3551 [PHÉP-LUẬT] N-GSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εργωνG2041 [những-CÔNG-VIỆC] N-GPN ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-N αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP νομουG3551 [PHÉP-LUẬT] N-GSM πιστεωςG4102 [của-ĐỨC-TIN] N-GSF {27 Rốt cuộc ở đâu cái sự khoe mình? Nó bị gạt bỏ. Qua phép luật gì nào? Của cái những công việc? Hẳn chẳng! Nhưng qua phép luật của đức tin.}
Rom 3:28 λογιζομεθαG3049 [chúng-ta-LƯỢNG-GIÁ] V-PNI-1P γαρG1063 [VÌ] CONJ δικαιουσθαιG1344 [để-được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PPN πιστειG4102 [trong-ĐỨC-TIN] N-DSF ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV εργωνG2041 [những-CÔNG-VIỆC] N-GPN νομουG3551 [của-PHÉP-LUẬT] N-GSM {28 Vì chúng ta lượng giá con người để được khiến hợp lẽ đạo trong đức tin trừ ra khỏi những công việc của phép luật.}
Rom 3:29 ηG2228 [HOẶC] PRT ιουδαιωνG2453 [của-những-NGƯỜI-DO-THÁI] A-GPM οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM μονονG3440 [CHỈ] ADV ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ εθνωνG1484 [của-những-TỘC-DÂN] N-GPN ναιG3483 [VÂNG] PRT καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ εθνωνG1484 [của-những-TỘC-DÂN] N-GPN {29 Hoặc đức Chúa Trời chỉ của những người Do thái? Hẳn chẳng! Cả và của những tộc dân? Vâng! Cả và của những tộc dân.}
Rom 3:30 ειπερG1512 [QUẢ-NẾU] COND ειςG1520 [MỘT] A-NSM οG3588 [đức] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-TRỜI] N-NSM οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM δικαιωσειG1344 [sẽ-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-FAI-3S περιτομηνG4061 [SỰ-CẮT-BÌ] N-ASF εκG1537 [TỪ-NƠI] PREP πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF καιG2532 [CẢ-VÀ] CONJ ακροβυστιανG203 [SỰ-CHẲNG-CẮT-BÌ] N-ASF διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF {30 Quả nếu đức Chúa Trời là một, đấng mà sẽ khiến hợp lẽ đạo sự cắt bì từ nơi đức tin thì cả và sẽ khiến hợp lẽ đạo sự chẳng cắt bì qua cái đức tin.}
Rom 3:31 νομονG3551 [PHÉP-LUẬT] N-ASM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καταργουμενG2673 [chúng-ta-LÀM-VÔ-HOẠT] V-PAI-1P διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [ĐỨC-TIN] N-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ νομονG3551 [PHÉP-LUẬT] N-ASM ιστανομενG2476 [chúng-ta-ĐỨNG-TRỤ] V-PAI-1P {31 Rốt cuộc chúng ta làm vô hoạt phép luật qua cái đức tin? Mong không xảy nên! Nhưng chúng ta đứng trụ phép luật.}
© Nguyễn Long Kim 2010
| S | M | T | W | T | F | S | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | |||
Bản quyền © 2012 Yahoo! Southeast Asia Pte. Ltd. (Co. Reg. No. 1999700735D). Giữ toàn quyền.